Đánh giá xe Mazda BT50 2020 giá lăn bánh và thông số kỹ thuật

Đánh giá xe Mazda BT50 2020 giá lăn bánh và thông số kỹ thuật:  giá xe Mazda BT50 2020 ✅thông số kỹ thuật BT50 2020, đánh giá xe ✅ Mazda BT-50 2020 giá khuyến mãi✅mới nhất.

Mazda BT-50 2020 giá bao nhiêu?

Mazda BT50 thuộc phân khúc xe bán tải Pickup cạnh tranh với các mẫu xe tại thị trường Việt Nam như: Ford Ranger, Nissan Navara, Chevrolet Colorado, Toyota Hilux, Mitsubishi Triton, Isuzu Dmax… Giá xe Mazda BT50 có lẽ vẫn dễ chịu nhất so với các đối thể như sau:

Bảng giá xe Mazda BT-50 tháng 12/2019 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TPHCM và các tỉnh
Mazda BT50 2.2L 4×4 MT 620 671 664
Mazda BT50 2.2L 4×2 AT 645 698 690
Mazda BT50 2.2L 4×2 ATH 699 757 748
Mazda BT50 3.2L 4×4 ATH 799 864 854

Khuyến mại tháng này: 60 triệu đồng
Về thời gian đặt hàng: các đại lý Mazda vẫn còn hàng đủ để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Ghi chú: giá xe bán tải Mazda BT50 lăn bánh ở trên chưa trừ đi khuyến mại, nhưng đã bao gồm các chi phí sau:

  • Thuế trước bạ: giá kể trên (từ tháng 4/2019 phí trước bạ tăng thêm lên mức từ 6-7,2% tùy địa phương)
  • Tiền biển: 500 ngàn
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn
  • Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 ngàn/tháng) hay pháp nhân (180 ngàn/tháng)
  • Phí dịch vụ, bảo hiểm…..

Trên đây là một vài thông tin về các dòng xe Mazda BT50 2018 và cập nhật các chính sách giảm giá, khuyến mại của Mazda BT50 mới nhất. Thông tin cụ thể vui lòng liên hệ với các đại lý Mazda để biết thêm chi tiết.

Ngoại thất

Mazda BT50 2020

Thông số kỹ thuật Mazda BT50 2020

Bảng thông số kỹ thuật Mazda BT50 2020
Thông số BT50 2.2L MT 4WD BT50 2.2L AT 2WD BT50 3.2L AT 4WD

Kích thước, trọng lượng

Kích thước tổng thể (DxRxC) 5365 x 1850 x 1815 mm 5365 x 1850 x 1821 mm
Chiều dài cơ sở 3220 mm
Khoảng sáng gầm xe 327 mm
Bán kính quay vòng 6200 mm
Khả năng lội nước 800 mm
Trọng lượng không tải 2076 kg 1978 kg 2120 kg
Trọng lượng toàn tải 3200 kg
Dung tích thùng nhiên liệu 80L
Kích thước thùng xe 1549 x 1560 x 513 mm
Số chỗ ngồi 5

Động cơ, Hộp số

Loại Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp
Dung tích 2198 cc 3198 cc
Bố trí xi lanh 4 xi lanh thẳng hàng 5 xi lanh thẳng hàng
Số Xupap 16 20
Cơ chế trục cam Trục cam kép
Công suất tối đa 148Hp/3700rph 197Hp/3000rph
Mô men xoắn tối đa 375Nm/1500-2500rph 470Nm/1750-2500rpm
Hộp số Số sàn 6 cấp Tự động 6 cấp
Dẫn động 2 cầu 1 cầu 2 cầu
Gài cầu điện tử Không
Hệ thống treo trước Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn
Hệ thống treo sau Nhíp lá
Hệ thống phanh trước Đĩa
Hệ thống phanh sau Tang trống
Trợ lực tay lái Thủy lực
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp xe 255/70R16 265/65R17

Trang bị

Đèn pha Halogen
Chức năng bật tắt đèn pha tự động Không
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù phía trước
Tay nắm cửa mạ Chrome
Gương chiếu hậu Chrome
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Bệ bước chân
Tấm lót thùng hàng
Đèn phanh lắp trên cao

Tiện nghi

Tay lái bọc da tích hợp điều khiển âm thanh Không
Hệ thống 6 loa, CD, Mp3, RadioCó
Kết nối AUX, USB, Ipod
Hệ thống đàm thoại rãnh tay Bluetooth Không
Màn hình hiển thị đa thông tinCó
Ghế bọc da Không
Tựa tay trung tâm bọc da Không
Tấm ốp cửa bọc da Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Không
Ghế lái điều chỉnh Chỉnh tay
Kính chỉnh điện
Tựa tay hàng ghế sau và ngăn để ly
Hàng ghế sau gập được với 2 tựa đầu

An toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA Không
Hệ thống cân bằng điện tử DSCKhông Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TSC Không
Hệ thống kiểm soát chống lật RSC Không
Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Không
Hệ thống kiểm soát theo tải trọng LAC Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hàng ngang dốc HLA
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC Không
Hệ thống ga tự động
Chìa khóa điều khiển từ xa
Mã hóa động cơ
Hệ thống chống trộm
Cảm biến lùi Không
Camera lùi Không
Túi khí người lái và hành khách
Túi khí bên và túi khí rèm Không