Đánh giá Kia Cerato 2019 chi tiết hình ảnh cùng thông số kỹ thuật

Đánh giá Kia Cerato 2019 chi tiết hình ảnh cùng thông số kỹ thuật: Kia Cerato 2019 hay tên gọi khác Kia Forte 2019 hoặc tên khác là Kia K3 là những tên gọi khác nhau của mẫu Sedan Hạng C này.

Kia Cerato 2019 ra mắt

Kia Cerato 2019Kia Cerato 2019 được giới thiệu ở triển lãm Detroit Auto Show tại Mỹ vào tháng 1 vừa qua, nằm trong phân khúc Sedan hạng C, đối thủ trực tiếp của Cerato 2019 chính là Honda Civic. Kia Forte thế hệ mới không gây thất vọng bởi thiết kế được lấy cảm hứng trực tiếp từ mẫu sedan thể thao Stinger.

Kia Cerato 2019 giá bao nhiêu?

Kia Forte 2019
Kia Cerato 2019

Tháng này, Thaco Trường Hải đang bán các mẫu xe Kia Cerato 2019 mới như sau:

BẢNG GIÁ XE KIA CERATO THÁNG 10/2019 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Cerato Standard MT 559 652 632 623
Cerato Standard AT 589 687 666 657
Cerato Deluxe 635 738 717 708
Cerato Premium 675 782 760 751

Khuyến mại, giảm giá tháng này: 01 năm bảo hiểm thân vỏ xe

Thời gian đặt hàng: thì tùy màu sắc nhưng theo thông tin từ các đại lý thì các màu đều có thể lấy ngay, hoặc không quá 10 ngày là có xe.

Ghi chú: Giá xe Kia Cerato 2019 lăn bánh ở trên đã bao gồm thêm các chi phí sau:

  • Phí trước bạ: Hà Nội và Quảng Ninh 12%, các tỉnh thành khác 10% giá trên
  • Phí biển: Hà nội là 20 triệu đồng, TP HCM 11 triệu, các tỉnh còn lại 2 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn VNĐ
  • Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 ngàn/tháng) hay pháp nhân (180 ngàn/tháng)
  • Phí bảo hiểm bắt buộc, chưa có bảo hiểm thân vỏ….

Đánh giá Kia Cerato 2019

Kia Cerato 2019Kia mang đến trên chiếc Cerato 2019 với một thiết kế hoàn toàn mới, lột xác gần như hoàn toàn về nội ngoại thất. Tuy nhiên, trái tim của Cerato 2019 vẫn được hãng xe Hàn Quốc dữ nguyên về công suất như các phiên bản trước đây.

Đánh giá Kia Cerato về ngoại thất

Ngoại thất Kia Forte 2019Ở phần đầu xe, Kia Cerato 2019 nổi bật với lưới tản nhiệt dạng “mũi hổ” đặc trưng của Kia được kéo dài ra, cùng với cản trước và các hốc hút gió hai bên đặt dọc. Cụm đèn pha ứng dụng công nghệ LED sắc nét lấy cảm hứng từ dòng xe Stinger.

Ngoại thất Kia ForteThân xe với các đường gân dập nổi xuất hiện khắp thân mang hơi hướng nam tính và mạnh mẽ hơn trên Kia Cerato 2019. So với thế hệ cũ, Forte thế hệ mới dài hơn tới 81mm, cao hơn 12,7mm và rộng hơn. Với kích thước D x R x C tổng thể lần lượt là 4.640 x 1.440 x 1.798 mm.

Ngoại thất Kia ForteTrong khi đó, phần đuôi xe được thu ngắn lại, vòm mui được vuốt về phía sau, cụm đèn hậu LED thanh mảnh giúp phần đuôi xe thể thao và tinh tế hơn.

Đánh giá Kia Cerato về nội thất

Nội thất Kia Cerato 2019Kia Cerato 2019 sở hữu một nội thất với vô số các trang bị hiện đại, và cảm giác thoải mái cho người sử dụng như: bảng taplo được thiết kế rộng hơn, hệ thống giải trí bao gồm màn hình giải trí cảm ứng 8 inch hỗ trợ kết nối Apple Carplay hay Android Auto.

Nội thất Kia Forte 2019Với các cửa gió hình tròn, các gờ, mép được bo tròn mềm mại và kiểu bố trí các chi tiết chạy ngang theo phong cách tối giản, ít nút điều khiển.

Nội thất Kia CeratoBên cạnh đó, phiên bản cao cấp Launch Edition còn được bổ sung thêm ghế ngồi bọc da êm ái, tích hợp tính năng thông gió và sưởi ấm, mang đến cảm giác thoải mái cho người sử dụng.

Theo đánh giá, Cerato 2019 không chỉ là một chiếc xe sở hữu ngoại hình đẹp mà còn được trang bị khoang cabin khá sang trọng và cao cấp.

Trang bị an toàn

Trang bị tiêu chuẩn là khay sạc điện thoại không dây, tương thích với một số thiết bị dùng hệ điều hành Android cũng như iPhone 8 và iPhone X

Nội thất Kia Cerato Ngoài hệ thống cảnh báo va chạm phía trước và hệ thống nhắc nhở người lái được trang bị tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản, Kia Cerato thế hệ mới còn được cung cấp hệ thống điều khiển hành trình tự động với tính năng hỗ trợ đi đúng làn đường, hoạt động hiệu quả và chính xác mà ngay cả những chiếc xe như Jetta cũng không thể làm được.

Động cơ Kia Cerato

Động cơ Kia CeratoSức mạnh của chiếc Sedan Compact thế hệ mới này đến từ khối động cơ 4 xy-lanh 2.0L thế hệ thứ hai ứng dụng công nghệ Atkinson Cycle và một hệ thống EGR làm mát; cả hai được thiết kế để tăng hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu. Động cơ kết hợp với hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động vô cấp thông minh IVT mới của Kia. Xe có công suất 147 mã lực và mô-men xoắn 179 Nm.

Đánh giá ưu nhược điểm xe KIA Cerato 2019

Đánh giá ưu nhược điểm xe KIA Cerato 2019 tại Việt Nam qua sử dụng thực tế. Đánh giá khả năng vận hành, điểm cộng trừ của động cơ, vô-lăng, khả năng cách âm, không gian cabin và trang bị tính năng.

Ưu điểm xe KIA Cerato 2019

Ưu điểm vận hành và sử dụng KIA Cerato 2019

  • Xe vận hành êm ái khi chạy phố và đi đường trường
  • Khả năng cách âm được cải thiện đáng kể so với phiên bản cũ
  • Động cơ có độ vọt ở tốc độ thấp, vận hành linh hoạt
  • Vô-lăng chắc chắn, có cảm giác lái hơn so với phiên bản cũ
  • Tầm nhìn phía trước ở vị trí người lái tốt, có thể nhìn hết mũi xe giúp dễ canh lề

Ưu điểm thiết kế và trang bị xe KIA Cerato 2019

  • Kiểu dáng thiết kế đẹp, trẻ trung và hiện đại
  • Các chất liệu ốp nội thất tốt, mềm tay

Nhược điểm xe KIA Cerato 2019

  • Gương chiếu hậu xe khá nhỏ, hạn chế tầm nhìn
  • Khi xe tăng tốc nhanh, nhiều tiếng gào lớn của động cơ vọng vào cabin xe
  • Trần xe hàng ghế sau trượt về phía sau làm cho không gian cabin kém thoáng
  • Không có cổng sạc USB cho hàng ghế sau
  • Xe chưa trang bị tính năng gạt mưa tự động, lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Các chế độ lái Drive Mode chỉ có sự tác động đến độ nặng nhẹ vô-lăng, không tác động đến động cơ hay độ trễ chân ga.

Thông số kỹ thuật Kia Cerato 2019

Kia Cerato 1.6 MT Kia Cerato 1.6AT Kia Cerato 2.0 AT

Thông số động cơ

Kiểu:
Xăng, Gamma 1.6L
Xăng, Gamma 1.6L Xăng, Nu 2.0L
Loại
4 xy lanh, thẳng hàng, 1 van DOHC, Dual CVVT
4 xy lanh, thẳng hàng, 1 van DOHC, Dual CVVT 4 xy lanh, thẳng hàng, 1 van DOHC, Dual CVVT
Dung tích xi lanh
1591 cc
1591 cc 1999cc
Công suất cực đại
128Hp/6300rpm
128Hp/6300rpm 159Hp/6500rpm
Mô men xoắn cực đại
157Nm/4850rpm
157Nm/4850rpm 194Nm/4800 rpm
Hộp số
Số sàn 6 cấp
Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp

Khung gầm

Hệ thống treo trước
Kiểu McPherson
Kiểu McPherson Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoắn Thanh xoắn
Phanh trước x sau
Đĩa x đĩa
Đĩa x đĩa Đĩa x đĩa
Cơ cấu lái
Trợ lực điện
Trợ lực điện Trợ lực điện
Lốp xe
205/55R16
215/45R17 215/45R17
Mâm xe
Mâm đúc hợp kim nhôm
Mâm đúc hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm

Kích thước, trọng lượng

Kích thước tổng thể Dài x rộng x cao (mm)
4560 x 1780 x 1445
4560 x 1780 x 1445 4560 x 1780 x 1445
Chiều dài cơ sở mm
2700
2700 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
150 150
Bán kính quay vòng (mm)
5300
5300 5300
Trọng lượng không tải kg
1260
1290 1320
Trọng lượng toàn tải kg
1635
1665 1695
Dung tích thùng nhiên liệu lít
50
50 50
Số chỗ ngồi
5 chỗ
5 chỗ 5 chỗ