Honda Air Blade 150 ABS ra mắt giá 55 triệu đồng

Honda Air Blade 150 ABS ra mắt: như vậy Honda Việt Nam chính thức trình làng mẫy xe tay ga Honda Air Blade 150 ABS với nâng cấp động cơ lên 150cc kèm theo hệ thống phanh ABS…

Honda Air Blade 2020 có mấy màu?

Honda Air Blade 2020 vừa được Honda Việt Nam ra mắt sẽ được bán với 2 tùy chọn động cơ 125cc và 150cc, cả hai đều mang thiết kế mới, nâng cấp trang bị và bổ sung thêm công nghệ an toàn cho bản 150cc.

Honda Air Blade 125cc phiên bản tiêu chuẩn

Honda Air Blade 125cc phiên bản đặc biệt

Honda Air Blade 150cc phiên bản tiêu chuẩn

Honda Air Blade 150cc phiên bản đặc biệt

Giá bán như ảnh đính kèm bên dưới, phiên bản đặc biệt có sự khác biệt ở màu sắc, cũng như một vài vị trí tem trang trí, ngoài ra trang bị trên xe không thay đổi.

Giá xe Honda Air Blade 2020

Giá xe Honda Air Blade 150 ABS
Air Blade 150 Phiên bản Đặc biệt Giá: 56.390.000VNĐ
Air Blade 150 Phiên bản Tiêu chuẩn Giá: 55.190.000VNĐ
Giá xe Honda Air Blade 125 CBS 
Air Blade 125 Phiên bản Đặc biệt Giá: 42.390.000VNĐ
Air Blade 125 Phiên bản Tiêu chuẩn Giá: 41.190.000VNĐ

✅Xem thêm: Honda SH 2020

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABS 2020

Sáng nay (15/12), Honda Việt Nam đã chính thức trình làng mẫu xe tay ga Air Blade 2020 với sự bổ sung của phiên bản động cơ 150cc.

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABSĐầu xe có thiết kế mới, thể thao hơn với dải đèn LED ban ngày chạy ngược lên trên. Cụm đèn pha sử dụng hệ thống full LED.

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABSHonda Air Blade 2020 có chiều cao yên lần lượt là 774 mm và 775 mm cho hai phiên bản 125 và 150cc.

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABSĐiểm mới đáng chú ý trên Honda Air Blade 2020 chính là hệ thống phanh ABS 1 kênh. Tuy nhiên, trang bị này chỉ xuất hiện trên mẫu Air Blade 150cc.

Hệ thống ABS bao gồm bốn bộ phận chính là cảm biến, bộ điều khiển, bơm thủy lực và các van điều chỉnh lực phanh. ABS hoạt động hiệu quả khi người lái bóp phanh trước, giúp ổn định tư thế của xe bằng cách chống khóa cứng bánh xe, đặc biệt trong điều kiện đường trơn ướt hay gồ ghề.

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABSCụm đèn hậu cũng sử dụng hệ thống đèn LED hiện đại. Giống với nhiều mẫu Honda hiện nay, Air Blade 2020 được trang bị màn hình LCD hay vì đồng hồ cơ học. Thay đổi này giúp thiết kế đồng hồ trở nên gọn gàng hơn, tăng không gian cũng như số lượng thông tin hiển thị.

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABSCách bố trí các nút bấm vẫn giữ nguyên. Chỉ duy nhất công tắc đèn pha nay đã loại bỏ bởi hệ thống đèn pha sẽ mặc định bật sáng.

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABSDung tích hộc đồ đạt tới 22.7 lít (lớn hơn 0.9 lít so với mẫu xe trước) mà vẫn giữ nguyên được thiết kế thon gọn.

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABSPhiên bản động cơ 150cc được trang bị thêm cổng sạc trong hộc đựng đồ, cung cấp điện với công suất lên tới 12W khi động cơ đang chạy, giúp nâng tầm trải nghiệm cho khách hàng trên mọi nẻo đường. Bên cạnh là đèn chiếu sáng.

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABSHonda Air Blade 2020 sử dụng hệ thống Smart Key với khả năng chống trộm và xác định được vị trí của xe khi ở trong bãi đỗ.

Đánh giá Honda Air Blade 150 ABSĐiểm đáng chú ý khác trên Honda Air Blade 2020 chính là sự có mặt của khối động cơ 150cc, cho công suất cực đại là 13 mã lực tại vòng tua 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn đạt 13,3 Nm tại vòng tua 5.000 vòng/phút. Khối động cơ 125cc vẫn giữ nguyên công suất 11,4 mã lực nhưng mô-men xoắn tăng lên mức 11,68 Nm.

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 2020

Thông số Air Blade 125cc Air Blade 150cc
Khối lượng bản thân 111kg 113kg
Dài x Rộng x Cao (mm) 1.870 x 687 x 1.091 1.870 x 686 x 1.112
Khoảng cách trục bánh xe 1.286mm
Khoảng sáng gầm xe 125mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Kích cỡ lốp Trước: 80/90-14M/C 40P – Không săm Trước: 90/80-14M/C 43P – Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P – Không săm Sau : 100/80 -14M/C 48P – Không săm
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9cm3 149,3cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm 57,3mm x 57,9mm
Tỷ số nén 11,0:1 10,6:1
Công suất tối đa 8,4kW/8.500 vòng/phút 9,6kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 11,68 N.m/5.000 vòng/phút 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
Kích cỡ lớp trước/ sau 0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1,99 lít/100km 2,17 lít/100km
Loại truyền động Cơ khí, truyền động bằng đai
Hệ thống khởi động Điện