Đánh giá Ford Ranger 2020 thông số kỹ thuật kèm giá bán

Đánh giá Ford Ranger 2020 thông số kỹ thuật kèm giá bán: giá xe Ford Ranger 2020 ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅Ford Ranger 2020 giá khuyến mãi✅mới nhất.

Giá xe Ford Ranger 2020

Bảng giá xe Ford Ranger lăn bánh không có nhiều sự khác biệt giữa Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác. Ford Ranger luôn là một trong những mẫu xe bán chạy nhất tại thị trường ô tô Việt Nam. Riêng trong phân khúc xe bán tải Pickup, doanh số bán xe Ford Ranger còn hơn tất cả các đối thủ Chevrolet Colorado 2020, Toyota Hilux 2020, Mazda BT50, Mitsubishi Triton 2020, Isuzu D-Max 2020…cộng lại.

Bảng giá xe Ford Ranger 2020 lăn bánh
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TPHCM và các tỉnh thành khác
Ranger Raptor 4×4 AT 1198 1293 1278
Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT 918 982 982
Ranger Wildtrak 2.0L 4×2 AT 853 913 913
Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 650 698 698
Ranger XLS 2.2L 4×2 MT 630 677 677
Ranger XLT 2.2L 4×4 AT 779 835 835
Ranger XLT 2.2L 4×4 MT 754 808 808

Màu xe: Cam, Trắng, Đen, Bạc, Xám, Xanh
Khuyến mại: tùy phiên bản, từ 40-50 triệu VNĐ
Thời gian đặt hàng: tùy màu có xe giao ngay
Ghi chú: giá xe bán tải Ranger lăn bánh chưa trừ đi khuyến mại, nhưng đã bao gồm các chi phí sau:

  • Thuế trước bạ: Hà Nội 7,2%, TPHCM và các tỉnh thành khác 6% giá kể trên
  • Tiền biển số: 500.000 VNĐ
  • Phí đăng kiểm: 340.000 VNĐ
  • Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 nghìn/tháng) hay pháp nhân (180
  • nghìn/tháng)
  • Phí dịch vụ, bảo hiểm…..

Trên đây là một vài thông tin về các dòng xe Ford Ranger 2020 và cập nhật các chính sách giảm giá, khuyến mại của xe pickup Ford Ranger mới nhất. Thông tin cụ thể cùng thủ tục trả góp vui lòng liên hệ với các đại lý Ford để biết thêm chi tiết.

Ngoại thất

Xét cái nhìn tổng quan đầu tiên có thể thấy ngoại hình Ford Ranger 2020 có phong cách vô cùng mạnh mẽ, khỏe khoắn, mang đậm vóc dáng một mẫu xe cơ bắp Mỹ. Mẫu pick-up này có kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) tương ứng là 5.362 x 1.860 x 1.830 mm, chiều dài cơ sở là 3.220 mm tốt nhất phân khúc.

Đánh giá xe Ford Ranger 2020Tạo lợi thế cho khoang nội thất Ford Ranger 2020 rộng rãi hơn rất nhiều so với các mẫu xe bán tải khác. Khoảng sáng gầm xe là 200 mm có phần thấp hơn so với Chevrolet Colorado bản High Country (219mm) hay Mitsubishi Triton (209mm).

Đầu xe Ford Ranger 2020, mặt ca-lăng, cản trước được thiết kế dạng thanh ngang, bản rộng sơn đen trái màu kết hợp với nắp capo dập đường gân nổi khoẻ khoắn, cứng cáp toát lên vẻ nam tính thực thụ.

Đánh giá đầu xe Ford Ranger 2020

Trên các phiên bản Wildtrak, xe sử dụng hệ thống đèn pha chiếu sáng thông minh dạng Projector tạo phong cách hiện đại, tăng khả năng chiếu sáng và hiện đại hơn với dảy đèn LED chạy ban ngày. Đáng chú ý hơn là đèn sương mù nay đã được trang bị thấu kính, nâng cấp này mang đến vẻ hiện đại và khả năng “gom sáng” tốt hơn so với đời trước.

Đánh giá thân xe Ford Ranger 2020Thân xe Ford Ranger 2020 sử dụng bộ mâm hợp kim 6 chấu kép kích thước 18 inch mạnh mẽ, hốc bánh xe cao tạo nên dáng dấp của một mẫu xe địa hình thực thụ. Thùng hàng của Ranger có kích thước 1.450 x 1.560 x 450 (mm), không quá nổi trội so với các đối thủ như Hilux hay Colorado với thùng hàng phía sau rộng rãi hơn khá nhiều.

Đánh giá đuôi xe Ford Ranger 2020
Ford-Ranger-2020

Đuôi xe Ford Ranger 2020 được thiết kế khá đơn giản. Cụm đèn hậu được chia rõ thành 3 khoang theo hình dọc. Đèn báo phanh dạng LED được đặt phía sau trên nóc cabin hành khách. Bậc lên xuống đồng thời cũng là cản sau làm bằng nhựa cao cấp, đây cũng là nơi gắn biển số xe.

Nội thất

Điều ấn tượng đầu tiên trên Ford Ranger 2020 có lẽ là phong cách thể thao, trẻ trung, với ghế da cao cấp pha chất liệu nỉ trái màu trên phiên bản Wildtrak, ghế lái chỉnh điện. Còn lại trên các bản thấp trang bị ghế nỉ cao cấp và ghế lái chỉnh cơ.

Nội thất xe Ford Ranger 2020

Hàng ghế sau khá thoải mái khi có khoảng cách khá lớn với hàng ghế trước cho phép gập 60/40, khoảng để chân lên tới 902 mm, tạo cảm giác ngồi rộng rãi, thoải mái với cả những khách hàng cao lớn trên 1,7m. Tuy nhiên, lưng ghế sau vẫn hơi đứng và chưa có cửa gió điều hoà riêng như Toyota Hilux bản 2.8G.

Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế theo các dạng hộp khối gãy gọn, cứng cáp và mạnh mẽ, kết hợp với đó là chất liệu da được bao trùm bảng tablo với các đường chỉ khâu trái màu cho cảm giác sang trọng và hiện đại.

Nội thất xe Ford Ranger 2020Khu trung trâm tablo được trang bị màn hình cảm ứng – inch, cụm nút bấm hệ thống giải trí và hệ thống điều hòa được bố trí khá gọn gàng và cân xứng, tất cả đều rất dễ dàng thao tác cho người lái và hành khách ghế trước.

Đồng hồ hiển thị Ford Ranger 2020Đồng hồ hiển thị Ford Ranger 2020 đầy đủ thông báo các chức năng rõ nét, ngoaig ra Vô-lăng 3 chấu bọc da thiết kế thể thao và kết hợp cùng các nút bấm cũng rất tiện lợi cho người lái dễ dàng thao tác.

Tiện nghi và an toàn

Các phiên bản Ford Ranger 2020 phiên bản Wildtrak có khả năng điều khiển giọng nói bằng Anh ngữ và hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto màn hình cảm ứng 8 inch, cụm 6 loa bên cạnh Radio/CD 1 đĩa, kết nối Ipod/USB/AUX/Bluetooth.

Ngoài ra, một số chức năng thống thông tin giải trí trên Ford Ranger đáng chú ý như:

  • Màn hình cảm ứng 8 inch
  • AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
  • Kết nối USB, Bluetooth
  • Điều khiển bằng giọng nói SYNC Gen 3
  • Bản đồ dẫn đường
  • Dàn âm thanh 4-6 loa
  • Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm

Hệ thống định vị và dẫn đường tiên tiến có độ tin cậy cao phục vụ đắt lực cho người lái khi di chuyển trong khu vực nội thành, cho phép chỉ dẫn các tuyến đường phù hợp và chính xác nhất.

Bên cạnh đó là hệ thống chìa khoá thông minh mà nút bấm khởi động nay cũng đã có mặt trên Ford Ranger Wildtrak 2020, trong khi phiên bản Wildtrak 3.2 dù có chìa khoá thông minh nhưng vẫn đi cùng ổ khoá dạng cắm xoay truyền thống.

Cảm giác lái

Động cơ Ford Ranger 2020Ford Ranger 2020 phiên bản Wildtrak sử dụng với động cơ diesel với turbo tăng áp kép có dung tích 2.0L sản sinh cho công suất 213 mã lực tại 3.750 vòng/phút với mô-men xoắn cực đại 500Nm tại vòng tua 1.750 – 2.500 vòng/phút, kết hợp với hộp số tự động 10 cấp.

Hộp số Ford Ranger 2020Bên cạnh đó là hệ thống dẫn động 4 bánh (4WD) với chức năng gài cầu điện và khoá vi-sai được kích hoạt bằng nút bấm riêng. Tuy vậy, Ford Ranger 2020 vẫn chưa được trang bị hệ thống thích ứng với địa hình tự động theo các chế độ được cài đặt sẵn như mẫu xe SUV Everest.

Nếu xét về giá bán có thể thấy Ranger cao nhất với các đối thủ trong cùng phân khúc. Tuy nhiên, với diện mạo bề ngoài được cải tiến bắt mắt, hầm hố, thể thao hơn, cùng với những tính năng hỗ trợ người lái, an toàn và tiện nghi nổi bật. Ford Ranger hứa hẹn sẽ tiếp tục dẫn đầu trong” phân khúc xe Pick-up tại thị trường Việt Nam.

Đánh giá xe Ford Raptor 2020 thông số kỹ thuật kèm giá bán

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2020

Kích thước & trọng lượng

Kích thước, trọng lượng Phiên bản Thông số
Dài x rộng x cao (mm) XL 2.2L 4×4 MT 5280 x 1860 x 1830
XLS 2.2L 4×2 MT 5362 x 1860 x 1830
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Khoảng sáng gầm xe mm Tất cả các phiên bản 200
Chiều dài cơ sở mm Tất cả các phiên bản 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu mm Tất cả các phiên bản 6350
Dung tích thùng nhiên liệu lít Tất cả các phiên bản 80
Hệ thống treo trước Tất cả các phiên bản Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm trấn
Hệ thống treo sau Tất cả các phiên bản Loại nhíp với ống giảm trấn
Phanh trước Tất cả các phiên bản Phanh đĩa
Phanh sau Tất cả các phiên bản Tang trống
Cỡ lốp XL 2.2L 4×4 MT 255/70R16
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT 265/65R17
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT 265/60R18
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT

Ngoại thất

Ngoại thất Phiên bản Thông số
Cụm đèn pha trước XL 2.2L 4×4 MT Kiểu Halogen
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT HID Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Đèn chạy ban ngày XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Gạt mưa tự động XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Đèn sương mù XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Gương chiếu hậu ngoài XL 2.2L 4×4 MT Có điều chỉnh điện
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT Có điều chỉnh điện, gập điện
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Bộ trang bị thể thao XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Bộ trang bị wildtrak
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT

Trang bị tiện nghi

Khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Điều hòa nhiệt độ XL 2.2L 4×4 MT Điều chỉnh tay
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Tự động 2 vùng khí hậu
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Chất liệu ghế XL 2.2L 4×4 MT Nỉ
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT Nỉ cao cấp
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Da pha nỉ cao cấp
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Tay lái XL 2.2L 4×4 MT Thường
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT Bọc da
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Ghế lái trước XL 2.2L 4×4 MT Chỉnh tay 4 hướng
XLS 2.2L 4×2 MT Chỉnh tay 6 hướng
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT Chỉnh điện 8 hướng
Ghế sau XL 2.2L 4×4 MT Ghế băng gập được có tựa đầu
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Gương chiếu hậu trong XL 2.2L 4×4 MT Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày đêm
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Cửa kính điều khiển điện XL 2.2L 4×4 MT Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hệ thống âm thanh XL 2.2L 4×4 MT AM/FM 4 loa
XLS 2.2L 4×2 MT AM/FM CD 1 đĩa, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hệ thống chống ồn chủ động XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Công nghệ giải trí SYNC XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT Điều khiển giọng nói SYNC Gen I
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Điều chỉnh giọng nói SYNC Gen III, màn hình TFT cảm ứng 8 inch
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Bản đồ dẫn đường XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Điều khiển âm thanh trên tay lái XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT

Động cơ  & Hộp số

Động cơ Phiên bản Thông số
Loại cabin Tất cả các phiên bản Cabin kép
Động cơ XL 2.2L 4×4 MT Turbo Diesel 2.2l i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Singer turbo diesel 2.0l i4 TDCI, trục cam kép, có làm mát khí nạp
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT Bi turbo diesel 2.0l i4 TDCI, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh XL 2.2L 4×4 MT 2198
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT 1996
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) XL 2.2L 4×4 MT 160(118KW)/3200
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT 180(132,4kw)/3500
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT 213(156,7kw)/3750
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) XL 2.2L 4×4 MT 385/1600-2500
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT 420/1750-2500
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT 500/1750-2000
Tiêu chuẩn khí thải Tất cả các phiên bản Euro 4
Hệ thống truyền động XL 2.2L 4×4 MT 2 cầu chủ động/4×4
XLS 2.2L 4×2 MT 1 cầu chủ động 4×2
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT 2 cầu chủ động/4×4
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT 1 cầu chủ động 4×2
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT 2 cầu chủ động/4×4
Gài cầu điện XL 2.2L 4×4 MT
XLS 2.2L 4×2 MT Không
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Không
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Khóa vi sai cầu sau XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hộp số XL 2.2L 4×4 MT 6 số tay
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT Số tự động 6 cấp
XLT 2.2L 4×4 MT Số tay
XLT 2.2L 4×4 AT Số tự động 6 cấp
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Số tự động 10 cấp
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT

Trang bị an toàn

Hệ thống an toàn Phiên bản Thông số
Túi khí phía trước Tất cả các phiên bản
Túi khí bên XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Camera lùi XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT Cảm biến phía sau
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Cảm biến trước và sau
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử Tất cả các phiên bản
Hệ thống cân bằng điện tử XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe và Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Không
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hệ thống kiểm soát hành trình XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT Tự động
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hệ thống cảnh báo lật làn và hỗ trợ duy trì làn đường, Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước, Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT
Hệ thống chống trộm XL 2.2L 4×4 MT Không
XLS 2.2L 4×2 MT
XLS 2.2L 4×2 AT
XLT 2.2L 4×4 MT
XLT 2.2L 4×4 AT
WILDTRAK 2.0L 4×2 AT
WILDTRAK 2.0L 4×4 AT