Đánh giá xe Chevrolet Colorado 2020 thông số & giá lăn bánh

Đánh giá xe Chevrolet Colorado 2020 lăn bánh kèm thông số kỹ thuật: Hình ảnh chi tiết, ✅ thông số kỹ thuật ✅ nội thất và ngoại thất Chevrolet Colorado 2020 kèm khuyến mãi và giá lăn bánh ✅tháng 11/2019.

Giá xe Chevrolet Colorado 2020 lăn bánh

Mẫu xe bán tải Chevrolet Colorado 2020 vừa được Hãng xe Nhật Bản giới thiệu tại Thái Lan vừa qua, với nhiều cải tiến vượt bậc so với phiên bản tiền nhiệm, nhàm cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Ford Ranger, Toyota Hilux 2020, Mitsubishi Triton 2020Nissan Navara và Isuzu D-Max 2020.

Bảng giá xe Chevrolet Colorado 2019 khuyến mãi 12/2019 (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản xe Giá công bố Giảm giá Giá lăn bánh
Colorado Storm (Mới) 819 Liên hệ 839
Colorado 2.5L 4×4 AT HC 819
839
Colorado 2.5L 4×4 MT LTZ 819 839
Colorado 2.5L 4×4 AT LTZ 789
808
Colorado 2.5L 4×2 AT LT 651
667
Colorado 2.5L 4×4 MT LT 649  665
Colorado 2.5L 4×2 MT LT 624 640
Ghi chú: 4×4 (hai cầu), 4×2 (1 cầu) / AT ( số tự động), MT (số sàn) / HC : High Country (Phiên bản cao cấp)

Bên cạnh giá xe Chevrolet Colorado 2020 niêm yết tại đại lý, khi mua xe khách hàng sẽ phải chịu một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) để có giá lăn bánh xe Chevrolet Colorado 2020. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 11 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Ngoại thất

Chevrolet Colorado 2020 mang phong cách mạnh mẽ, khỏe khoắn đặc trưng của các dòng bán tải Mỹ. Đường nét trên xe đơn giản, hài hòa tạo nên các chi tiết mang tính thương hiệu như: lưới tản nhiệt kép, đèn pha sắc cạnh vuốt dài sang hai bên, hốc bánh lớn được làm lồi ra…

Chevrolet Colorado 2020Điểm khác biệt chính giữa 2 biến thể HighCountry và Storm với các phiên bản còn lại là lưới tản nhiệt sơn đen bóng, cản trước có thêm vệt màu đen nối liền hai đèn sương mù, hốc bánh rộng hơn được ốp viền đen, giá đỡ và thanh gia cường ở phía sau thùng hàng…

Chevrolet Colorado 2020 HighCountryBa phiên bản LT sẽ sử dụng đèn pha, đèn sương mù và đèn hậu dạng halogen, gương chiếu hậu tích hợp báo rẽ, chỉnh điện và gập tay, la-zăng hợp kim nhôm 16-inch.

Chevrolet Colorado 2020 HighCountryTrong khi đó, các bản LTZ sẽ có thêm đèn pha tự động bật/tắt, có thể điều chỉnh độ cao chùm sáng, đèn LED ban ngày, đèn hậu LED, gạt mưa tự động, gương chiếu hậu tích hợp báo rẽ, chỉnh/gập điện và la-zăng hợp kim nhôm 18-inch.

Chevrolet Colorado 2020 HighCountryChevrolet Colorado 2020 bổ sung thêm hai màu ngoại thất mới là Cam phong cách (Orange Crush) và Xám thời thượng (Dark Shadow Metallic) làm phong phú thêm danh mục màu sắc vốn đã đa dạng của Colorado với các màu như Đen đẳng cấp, Trắng lịch lãm, Đỏ quyền lực, Bạc kiêu hãnh, Xám hoàng gia và Xanh cá tính, đồng thời tạo điều kiện cho khách hàng có nhiều lựa chọn cá nhân hóa chiếc xe của mình.

Nội thất

Ghế ngồi của Chevrolet Colorado 2020 được bọc nỉ ở hai phiên bản LT và bọc da ở ba phiên bản còn lại, ngoài ra hai tông màu đối lập khiến cabin trở nên sinh động hơn. Hàng ghế trước có thiết kế tựa lưng và đệm ngồi ở mức tốt, cảm giác ngồi là êm ái và thoải mái nhưng lại thiếu đi đôi chút sự nâng đỡ ở phần hông người ngồi. Ghế lái ở Colorado LTZ trang bị chỉnh điện 6 hướng, còn lại Colorado LT chỉ có thể chỉnh cơ.

Chevrolet Colorado 2020 HighCountrySo với các đối thủ cùng phân khúc, hàng ghế thứ hai của Colorado tốt hơn cả về khoảng để chân dư dả lẫn không gian trần xe thoáng đãng. Tuy vậy bệ tì tay không tích hợp hốc để ly, lưng ghế nghiêng ít và chỉ bố trí hai tựa đầu là điểm trừ dành cho Chevrolet, những chuyến đi xa với người ba hành khách ít nhiều sẽ mệt mỏi.

Khả năng hỗ trợ lái – chở hàng 

Vô-lăng trên các bản LTZ sử dụng trợ lực điện, tích hợp các nút chức năng như đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, ga tự động Cruise Control… Nhìn chung cảm giác cầm khá chắc tay, đồ đầm vừa phải, không quá bồng bềnh khi chạy tốc độ cao. Các bản số sàn còn lại chỉ dùng trợ lực dầu.

Colorado 2020 HighCountry
La-zăng hợp kim nhôm 18-inch

Điểm trừ nhỏ là thiết kế tay lái dạng chữ T còn đậm chất xe tải, chưa thời thượng và hiện đại như các mẫu bán tải hiện nay.

Để hỗ trợ người lái, GM Việt Nam trang bị cho Colorado 2020 tính năng chuyển cầu điện. Tài xế có thể dễ dàng gài cầu ngay cả khi đang chạy ở vận tốc 120km/h.

Ngoài ra, khoảng sáng gầm của xe còn cao hơn 200m, khả năng lội nước lên đến 800mm, sẵn sàng vượt qua mọi địa hình khó khăn như đường đá hay sình lầy.

Chevrolet Colorado 2020 HighCountryThùng hàng của Colorado có lợi thế về chiều dài và độ cao so với Ford Ranger, phù hợp để chở các đồ vật cồng kềnh. Tuy nhiên, khối lượng chuyên chở còn hạn chế chỉ phù hợp với nhu cầu kinh doanh chở hàng nhỏ lẻ.

Trang bị tiện nghi

Chevrolet Colorado 2020 nổi bật với hệ thống giải trí thông tin MyLink kết hợp màn hình màu 7.0’’ kèm 4 loa trên các phiên bản LT và màn hình màu cảm ứng 8.0″, đi kèm dàn âm thanh 7 loa (bản LTZ, High Country, Storm). Ngoài ra hệ thống còn cho phép kết nối USB/Bluetooth. Mọi thao tác với hệ thống giải trí này đều mượt mà, ít độ trễ. Bên cạnh đó, hệ thống âm thanh cho chất âm dày và chắc. Bạn sẽ chắc chắn hài lòng với hệ thống giải trí trên Colorado mà không cần phải nâng cấp thêm.

Trên phiên bản Chevrolet Colorado 2020 LT chỉ được trang bị hệ thống điều hòa chỉnh cơ còn trên các bản cao hơn là kiểu 2 vùng tự động, khả năng làm lạnh nhanh và sâu.

Ngoài ra, các phiên bản Chevrolet Colorado 2020 LTZ, High Country và Storm còn được trang bị hệ thống khởi động từ xa, đặc biệt hữu ích khi đậu xe nơi trời nắng. Chỉ cần trong phạm vi 100m, bạn có thể ấn nút “kích nổ” ở chìa khóa, động cơ và hệ thống làm lạnh sẽ hoạt động, sẵn sàng chờ bạn lên xe và cảm nhận sự thoải mái.

Động cơ – An toàn

Ở lần nâng cấp này, Chevrolet Colorado 2020 trang bị máy 2.5L Turbo tăng áp điều khiển cánh biến thiên mới (2.5L VGT) thay cho loại 2.8L trước đó. Động cơ này cho công suất tối đa đến 180 mã lực tại 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 440Nm tại 2.000 vòng/phút, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 4, vượt bậc so với một số đối thủ chỉ đạt Euro 2 và tiêu tốn ít nhiên liệu hơn động cơ truyền thống. Đi kèm là hộp số tự động 6 cấp chuyển số khá mượt.

Colorado 2020 HighCountryNhìn chung sức mạnh này là dư dả cho Colorado dạo phố, kết hợp với hệ dẫn động 4 bánh, gầm cao cũng rất thích hợp trên những công trường xây dựng hay khi vận chuyển hàng hóa vào đồi núi.

Trang bị an toàn trên các bản LT gồm có:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Khóa an toàn 2 nấc
  • 2 túi khí trước

Các bản LTZ được bổ sung thêm:

  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC
  • Cảnh báo áp suất lốp
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
  • Cảnh báo va chạm sớm
  • Cảnh báo chệch làn đường

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Colorado 2020 Storm

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L VGT, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại (hp / rpm) 181 / 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 440/2000
Hộp số Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện Standard
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Khả năng lội nước 800 mm
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5408 x 1874 x 1852
Chiều dài cơ sở (mm) 3,096
Khoảng sáng gầm xe (mm) 216
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1570
Khối lượng bản thân (Kg) 2,060
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Kg) 680
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 3,065
Kích thước thùng xe (DxR) (mm) 1484 x 1534
Góc thoát không tải trước/sau (độ) 27.5/23.3
Kích thước lốp 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
AN TOÀN
Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa / Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Standard
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Standard
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Standard
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Standard
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Standard
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Standard
Cảnh báo áp suất lốp Standard
Camera lùi Standard
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau Standard
Cảnh báo va chạm sớm Standard
Cảnh báo xe lệch làn đường Standard
Dây an toàn 3 điểm Standard
Cảnh báo thắt dây an toàn Standard
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa Standard
Báo chống trộm Standard
Khóa an toàn hai nấc Standard
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt Màu đen bóng
Cản trước Cùng màu thân xe
Ốp cản trước Standard
Logo đặc biệt phiên bản đặc biệt Storm Standard
Tấm dán trang trí nắp ca pô phiên bản đặc biệt Storm Standard
Tấm dán trang trí thân xe phiên bản đặc biệt Storm Standard
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng Standard
Đèn pha tự đông bật/tắt Standard
Đèn chiều sáng ban ngày LED Standard
Đèn sương mù Standard
Gạt mưa trước tự động Standard
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, màu đen
Tay nắm cửa Màu đen
Ốp viền chân kính cửa sổ sau Màu đen
Ốp thân xe Standard
Cột B sơn đen bóng Standard
Bậc lên xuống Standard
Ăng ten Standard
Thanh trang trí nóc xe Có, kết hợp thang ngang
Thanh trang trí thùng xe thể thao Màu đen
Đèn hậu LED Standard
Cản sau Màu đen
Tay nắm mở thùng xe Màu đen
Chìa khóa điều khiển từ xa Standard
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau Standard
Hộp dụng cụ Standard
NỘI THẤT
Nội thất Da, hai tông màu xám/nâu
Vô lăng bọc da Standard
Màn hình màu hiển thị đa thông tin Standard
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Standard
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ Standard
Đèn trần Standard
Lẫy mở cửa trong xe Crôm
TIỆN NGHI
Khởi động từ xa Standard
Trợ lực lái Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng Standard
Ga tự động Standard
Hệ thống điều hòa nhiệt độ Tự động
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 Inch, kết hợp Mylink, 7 loa
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng Standard
Sấy kính sau Standard
Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay Standard
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng Standard
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng Standard
Kệ nghỉ tay hàng ghế sau Standard
Túi đựng đồ lưng ghế trước Standard
Ngăn đựng đồ phía trước Standard
Ghế sau gập phẳng Standard
Băng ghế sau lật 60/40 Standard
Hộp đựng kính Standard
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau Standard
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống 1 chạm, điều khiển từ xa (tất cả các cửa)
MÀU NGOẠI THẤT
Đen đẳng cấp (GB0) Standard
Trắng lịch lãm (GAZ) Standard
Đỏ quyền lực (GG2) Standard
Bạc kiêu hãnh (GAN) N/A
Xám hoàng gia (GYM) N/A
Xanh cá tính (G8P) Standard
Cam phong cách (G18) Standard
Xám thời thượng (GUN) N/A
GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊ
VNĐ (Đã bao gồm VAT) 819.000.000